Tăng cường kết nối và chủ động học tập trong lớp học số với “Digital Voice System Student HL-6900”
Song song với các giải pháp hỗ trợ giáo viên, việc trang bị công cụ tương tác dành cho học

Bạn vui lòng nhập đúng số điện thoại để chúng tôi sẽ gọi xác nhận đơn hàng trước khi giao hàng. Xin cảm ơn!
Máy chiếu Optoma S566 được trang bị công nghệ DLP mang đến chất lượng hình ảnh ổn định, sắc nét và bền màu theo thời gian. Độ phân giải thực SVGA đảm bảo rằng mọi chi tiết trên màn hình đều được hiển thị một cách rõ ràng và sắc nét.
Với cường độ cao lên tới 4200 Ansi Lumens, máy chiếu dễ dàng hoạt động hiệu quả trong các môi trường ánh sáng ban ngày, không gian mở. Khả năng chiếu hình linh hoạt từ khoảng cách 1 đến 10m và kích thước màn hình hiển thị lên đến 250 inch đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.
Trang bị đầy đủ các cổng kết nối thông dụng như HDMI 1.4a, VGA In/Out, Composite, Audio In/Out, USB Type A và RS232, máy chiếu dễ dàng kết nối với máy tính, laptop, đầu phát, thiết bị âm thanh và các nguồn phát khác.
Hoạt động với độ ồn chỉ 26dB trong chế độ tiêu chuẩn, máy chiếu đảm bảo môi trường yên tĩnh cho các buổi họp, lớp học hoặc thuyết trình.
Máy chiếu Optoma S566 có thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng chỉ 3kg giúp dễ dàng lắp đặt, di chuyển giữa các phòng ban hoặc mang theo khi cần thiết.
Đang cập nhật thông tin| Máy chiếu công nghệ: |
Texas Instruments DLP® technology/ 0.55” SVGA DMD Chip
|
| Cường độ sáng: | 4200 Ansi Lumens |
| Khoảng cách chiếu: | 1-10m |
| Tỉ lệ phóng hình: | 1,94 ~ 2,16 |
| Độ phân giải thực đạt: | 800 x 600 (SVGA) |
| Độ phân giải tương thích đạt: | UXGA (1600 x 1200) 60Hz |
| Độ tương phản: | 35.000:1 |
| Số màu hiển thị: | 1.07 tỷ màu (10 bit) |
| Ống Kính: | F=2.41~2.53; f = 21.85~24 mm; |
| Kích thước hiển thị: | 25 – 250 inch |
| Zoom: | 1.1, focus lens. |
| Chỉnh méo hình thang: | ± 40º chiều dọc |
| Tỷ lệ khung hình: | Auto, 4:3; 16:9, Native, Auto |
| Tỷ lệ quét: |
Ngang: 15.375 ~ 91.146 KHz; Dọc: 50 ~ 85 Hz (120Hz for 3D feature)
|
| Tương thích với máy tính: |
UXGA, SXGA, WXGA, HD, XGA, SVGA, VGA, Mac
|
| Tương thích với chuẩn Video: | HDTV (720p, 1080i/p), SDTV (480i/p, 576i/p) |
| Các cổng kết nối vào/ra: |
HDMI 1.4a x1; VGA in x1; VGA out x1; Composite x1; Audio in x1; Audio out x1, USB type A x1; RS232 x1.
|
| Độ đồng đều đạt: | 90% |
| Loa tích hợp trong máy: | 10W x1 |
| Tuổi thọ bóng đèn: |
6000/10000/12000/15000 giờ (Bright/Eco/Dynamic/ Eco+)
|
| Bóng đèn: | 203W |
| Độ ồn: | 26 dB (chế độ tiêu chuẩn) |
| Sử dụng nguồn điện xoay chiều với điện áp cho phép biến thiên trong dải từ: | AC 100 -240V ±10%, tần số 50/60Hz |
| Kích thước: | 316 x 243.5 x 98 mm |
| Cân nặng: | 3 kg |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: |
24 tháng cho thân máy, 1000giờ hoặc 12 tháng cho bóng đèn tùy điều kiện nào đến trước.
|
| Máy chiếu công nghệ: |
Texas Instruments DLP® technology/ 0.55” SVGA DMD Chip
|
| Cường độ sáng: | 4200 Ansi Lumens |
| Khoảng cách chiếu: | 1-10m |
| Tỉ lệ phóng hình: | 1,94 ~ 2,16 |
| Độ phân giải thực đạt: | 800 x 600 (SVGA) |
| Độ phân giải tương thích đạt: | UXGA (1600 x 1200) 60Hz |
| Độ tương phản: | 35.000:1 |
| Số màu hiển thị: | 1.07 tỷ màu (10 bit) |
| Ống Kính: | F=2.41~2.53; f = 21.85~24 mm; |
| Kích thước hiển thị: | 25 – 250 inch |
| Zoom: | 1.1, focus lens. |
| Chỉnh méo hình thang: | ± 40º chiều dọc |
| Tỷ lệ khung hình: | Auto, 4:3; 16:9, Native, Auto |
| Tỷ lệ quét: |
Ngang: 15.375 ~ 91.146 KHz; Dọc: 50 ~ 85 Hz (120Hz for 3D feature)
|
| Tương thích với máy tính: |
UXGA, SXGA, WXGA, HD, XGA, SVGA, VGA, Mac
|
| Tương thích với chuẩn Video: | HDTV (720p, 1080i/p), SDTV (480i/p, 576i/p) |
| Các cổng kết nối vào/ra: |
HDMI 1.4a x1; VGA in x1; VGA out x1; Composite x1; Audio in x1; Audio out x1, USB type A x1; RS232 x1.
|
| Độ đồng đều đạt: | 90% |
| Loa tích hợp trong máy: | 10W x1 |
| Tuổi thọ bóng đèn: |
6000/10000/12000/15000 giờ (Bright/Eco/Dynamic/ Eco+)
|
| Bóng đèn: | 203W |
| Độ ồn: | 26 dB (chế độ tiêu chuẩn) |
| Sử dụng nguồn điện xoay chiều với điện áp cho phép biến thiên trong dải từ: | AC 100 -240V ±10%, tần số 50/60Hz |
| Kích thước: | 316 x 243.5 x 98 mm |
| Cân nặng: | 3 kg |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: |
24 tháng cho thân máy, 1000giờ hoặc 12 tháng cho bóng đèn tùy điều kiện nào đến trước.
|
Song song với các giải pháp hỗ trợ giáo viên, việc trang bị công cụ tương tác dành cho học
Trong xu thế hiện đại hóa, mọi lĩnh vực đều cần sự chuyển biến để phù hợp với bước chân

Đã hơn một tháng kể từ khi Microsoft công khai bản cập nhật tính năng Windows 11 22H2. Khoảng một

Đã hơn một tháng kể từ khi Microsoft công khai bản cập nhật tính năng Windows 11 22H2. Khoảng một
CHÍNH HÃNG
TOÀN QUỐC
0824614268
DỄ DÀNG
© Công ty TNHH đầu tư HATTEN
VPGD HN: Số 62, 28/11 Phố Dương Khuê, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
VPGD HCM: Số 3 đường D8, Khu dân cư Caric, Phường An khánh, Thành phố Hồ Chí Minh.
GPĐKKD số 0110117145 do Sở KHĐT Tp.Hà Nội cấp.
Email: congtyhatten@gmail.com
Điện thoại: 0824614268
| Máy chiếu công nghệ: |
Texas Instruments DLP® technology/ 0.55” SVGA DMD Chip
|
| Cường độ sáng: | 4200 Ansi Lumens |
| Khoảng cách chiếu: | 1-10m |
| Tỉ lệ phóng hình: | 1,94 ~ 2,16 |
| Độ phân giải thực đạt: | 800 x 600 (SVGA) |
| Độ phân giải tương thích đạt: | UXGA (1600 x 1200) 60Hz |
| Độ tương phản: | 35.000:1 |
| Số màu hiển thị: | 1.07 tỷ màu (10 bit) |
| Ống Kính: | F=2.41~2.53; f = 21.85~24 mm; |
| Kích thước hiển thị: | 25 – 250 inch |
| Zoom: | 1.1, focus lens. |
| Chỉnh méo hình thang: | ± 40º chiều dọc |
| Tỷ lệ khung hình: | Auto, 4:3; 16:9, Native, Auto |
| Tỷ lệ quét: |
Ngang: 15.375 ~ 91.146 KHz; Dọc: 50 ~ 85 Hz (120Hz for 3D feature)
|
| Tương thích với máy tính: |
UXGA, SXGA, WXGA, HD, XGA, SVGA, VGA, Mac
|
| Tương thích với chuẩn Video: | HDTV (720p, 1080i/p), SDTV (480i/p, 576i/p) |
| Các cổng kết nối vào/ra: |
HDMI 1.4a x1; VGA in x1; VGA out x1; Composite x1; Audio in x1; Audio out x1, USB type A x1; RS232 x1.
|
| Độ đồng đều đạt: | 90% |
| Loa tích hợp trong máy: | 10W x1 |
| Tuổi thọ bóng đèn: |
6000/10000/12000/15000 giờ (Bright/Eco/Dynamic/ Eco+)
|
| Bóng đèn: | 203W |
| Độ ồn: | 26 dB (chế độ tiêu chuẩn) |
| Sử dụng nguồn điện xoay chiều với điện áp cho phép biến thiên trong dải từ: | AC 100 -240V ±10%, tần số 50/60Hz |
| Kích thước: | 316 x 243.5 x 98 mm |
| Cân nặng: | 3 kg |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: |
24 tháng cho thân máy, 1000giờ hoặc 12 tháng cho bóng đèn tùy điều kiện nào đến trước.
|
Review Máy chiếu Optoma S566
There are no reviews yet.
Chưa có bình luận nào