
Danh sách các CPU được hỗ trợ Win11 22H2: Update thêm CPU intel 13th và Ryzen AM5 7000 copy
Đã hơn một tháng kể từ khi Microsoft công khai bản cập nhật tính năng Windows 11 22H2. Khoảng một

Bạn vui lòng nhập đúng số điện thoại để chúng tôi sẽ gọi xác nhận đơn hàng trước khi giao hàng. Xin cảm ơn!
Máy chiếu vật thể Elmo L-12iD có trọng lượng chỉ khoảng 3kg, giúp người dùng dễ dàng di chuyển và lắp đặt ở nhiều không gian khác nhau.
Thiết kế 2 khớp xoay linh hoạt 180° cùng thân máy uốn dẻo cho phép quan sát vật thể ở nhiều góc độ, hỗ trợ trình chiếu hiệu quả hơn trong giảng dạy và thuyết trình.
Máy được trang bị:
Giúp phóng to vật thể rõ ràng, phù hợp cho các môn học như sinh học, hóa học hoặc trình chiếu sản phẩm. Với khoảng cách chỉ 1cm, máy vẫn có thể hiển thị rõ các vật thể kích thước lớn, hỗ trợ tối đa cho việc trình chiếu tài liệu hoặc mẫu vật.
Máy soi vật thể Elmo L-12iD có khả năng cho điểm ảnh hữu dụng lên tới 2049(H) x 1536(W). Thông số lớn như vậy làm cho máy soi vật thể này có thể thu được hình ảnh một cách tổng quan và rộng hơn rất nhiều. Như vậy, người dùng mới có thể quan sát được đầy đủ và chi tiết hơn về vật thể. Đây là một điểm nổi bật của dòng máy chiếu vật thể Elmo này.
L-12iD có tốc độ chụp khung hình vô cùng nhanh lên tới 30 khung hình trên 1 giây. Điều này giúp máy chiếu vật thể thu được từng khoảnh khắc một của vật thể khi trình chiếu. Với tốc độ khung hình nhanh như vậy, L-12iD mang lại cho người dùng trải nghiệm về hình ảnh có chất lượng vô cùng mượt mà mà không bị giật hay lag hết.
Máy chiếu vật thể Elmo L-12iD chính là mẫu máy chiếu lý tưởng dành cho chuyên ngành khoa học tự nhiên. Bạn có thể dễ dàng trình chiếu được các thí nghiệm hóa học hay vật lý, các buổi giải phẫu sinh học,…Cùng với kính hiển vi, L-12iD tạo nên hiệu quả tích cực vô cùng cho các buổi học của học sinh và giáo viên.
Thiết bị đi kèm remote điều khiển từ xa (khoảng cách đến 7m), cho phép:
Giúp người dùng thao tác dễ dàng mà không cần đứng gần thiết bị.
Elmo L-12iD hỗ trợ kết nối với tablet CRA-1 hoặc bút CRB-1, cho phép ghi chú trực tiếp lên hình ảnh trình chiếu. Tính năng này đặc biệt hữu ích trong giảng dạy, giúp làm nổi bật nội dung và tăng khả năng tiếp thu cho học sinh.
Đang cập nhật thông tin| Nhận diện hình ảnh: | 1/2.8″” CMOS, 3,400,000 pixels |
| Điểm ảnh hữu dụng: | 2049(H) x 1536(W) |
| Tốc độ khung hình”” : | 30 frames/sec |
| Độ phân giải: | 1080p/ 720p/ SXGA/ WXGA/ XGA |
| Phóng to: | 96X zoom (12X optical, 8X digital) |
| Thấu kính: | F3.2-3.6, 4.0- 48.0mm(12x zoom) |
| Khoảng phóng: |
1080p: Max. 420x233mm Min. 48.5×27.5mm SXGA: Max. 420x334mm Min. 48.5×38.5mm
|
| Tụ điểm: | Auto/Manual/Zoom Sync |
| Tròng mắt: | Auto/manual |
| Phóng ảnh: | 8X |
| Hiển thị lên màn hình: | Provided |
| Cân bằng trắng: | Auto/Manual |
| Điều chỉnh độ sáng: | Provided |
| Điều chỉnh độ rung: | Provided |
| Giảm tiếng ồn 3D: | Provided |
| Lọc hình ảnh: | Provided (only for Graphics mode) |
| Cài đặt tia Gamma: | Provided (only for Graphics mode) |
| Định vị hiện thời (lắp đặt, điều chỉnh trước): | Provided |
| Tên (mã) hình ảnh: | Text 1, Text 2, Text 3, Graphics1, Graphics2l |
| Lưu giữ hình ảnh, video: | SD card/SDHC card/USB memory |
| Lưu hình: | SD card/SDHC card/USB memory |
| Dừng hình: | Provided |
| Xoay hình: | 0˚/ 180˚ |
| Điều khiển cầm tay(remote): | Có |
| Chức năng hỗ trợ: |
Highlight, Mask, Scroll(in digital zoom), Mosaic, Split screen, PinP(Picture-in-Picture), Color filter, Positive/Negative, Color/B&W
|
| Lựa chọn truyền vào: | Main/External |
| Đích ra: |
RGB mini D-sub 15P x1 HDMI Type A x1,3.5 mm stereo mini jack x1 USB (2.0 compliant) type mini-B x1
|
| Đích đến: |
RGB mini D-sub 15P x1 HDMI Type A x1,3.5mm stereo mini jackx1
|
| Đích điều khiển mở rộng: | none |
| Bề mặt nhớ: | SD, USB type A |
| Ánh sáng màu: | White LED |
| Kèm kính hiển vi: | Optional |
| Linh kiện: |
Power cord, AC adapter, USB cable, Remote control, AAA batteries, CD-ROM
|
| Nguồn điện: | 5V DC (AC adapter AC100 – 240V) |
| Tiêu thụ điện: | 16.2W |
| Kích thước mở rộng: | W355 x D373.5 x H426.5mm |
| Kích thước gấp lại: | W195 x D294 x H469mm |
| Trọng lượng: | Approx. 3.0kg |
| Nhận diện hình ảnh: | 1/2.8″” CMOS, 3,400,000 pixels |
| Điểm ảnh hữu dụng: | 2049(H) x 1536(W) |
| Tốc độ khung hình”” : | 30 frames/sec |
| Độ phân giải: | 1080p/ 720p/ SXGA/ WXGA/ XGA |
| Phóng to: | 96X zoom (12X optical, 8X digital) |
| Thấu kính: | F3.2-3.6, 4.0- 48.0mm(12x zoom) |
| Khoảng phóng: |
1080p: Max. 420x233mm Min. 48.5×27.5mm SXGA: Max. 420x334mm Min. 48.5×38.5mm
|
| Tụ điểm: | Auto/Manual/Zoom Sync |
| Tròng mắt: | Auto/manual |
| Phóng ảnh: | 8X |
| Hiển thị lên màn hình: | Provided |
| Cân bằng trắng: | Auto/Manual |
| Điều chỉnh độ sáng: | Provided |
| Điều chỉnh độ rung: | Provided |
| Giảm tiếng ồn 3D: | Provided |
| Lọc hình ảnh: | Provided (only for Graphics mode) |
| Cài đặt tia Gamma: | Provided (only for Graphics mode) |
| Định vị hiện thời (lắp đặt, điều chỉnh trước): | Provided |
| Tên (mã) hình ảnh: | Text 1, Text 2, Text 3, Graphics1, Graphics2l |
| Lưu giữ hình ảnh, video: | SD card/SDHC card/USB memory |
| Lưu hình: | SD card/SDHC card/USB memory |
| Dừng hình: | Provided |
| Xoay hình: | 0˚/ 180˚ |
| Điều khiển cầm tay(remote): | Có |
| Chức năng hỗ trợ: |
Highlight, Mask, Scroll(in digital zoom), Mosaic, Split screen, PinP(Picture-in-Picture), Color filter, Positive/Negative, Color/B&W
|
| Lựa chọn truyền vào: | Main/External |
| Đích ra: |
RGB mini D-sub 15P x1 HDMI Type A x1,3.5 mm stereo mini jack x1 USB (2.0 compliant) type mini-B x1
|
| Đích đến: |
RGB mini D-sub 15P x1 HDMI Type A x1,3.5mm stereo mini jackx1
|
| Đích điều khiển mở rộng: | none |
| Bề mặt nhớ: | SD, USB type A |
| Ánh sáng màu: | White LED |
| Kèm kính hiển vi: | Optional |
| Linh kiện: |
Power cord, AC adapter, USB cable, Remote control, AAA batteries, CD-ROM
|
| Nguồn điện: | 5V DC (AC adapter AC100 – 240V) |
| Tiêu thụ điện: | 16.2W |
| Kích thước mở rộng: | W355 x D373.5 x H426.5mm |
| Kích thước gấp lại: | W195 x D294 x H469mm |
| Trọng lượng: | Approx. 3.0kg |

Đã hơn một tháng kể từ khi Microsoft công khai bản cập nhật tính năng Windows 11 22H2. Khoảng một

Đã hơn một tháng kể từ khi Microsoft công khai bản cập nhật tính năng Windows 11 22H2. Khoảng một

Cho dù bạn đang chơi game, làm việc hay phát video trực tuyến, bạn nên cân nhắc việc nâng cấp

Là màn hình có độ phân giải sắc nét 4K cùng với các tính năng thường thấy trên TV LG
CHÍNH HÃNG
TOÀN QUỐC
0824614268
DỄ DÀNG
© Công ty TNHH đầu tư HATTEN
VPGD HN: Số 62, 28/11 Phố Dương Khuê, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
VPGD HCM: Số 3 đường D8, Khu dân cư Caric, Phường An khánh, Thành phố Hồ Chí Minh.
GPĐKKD số 0110117145 do Sở KHĐT Tp.Hà Nội cấp.
Email: congtyhatten@gmail.com
Điện thoại: 0824614268
| Nhận diện hình ảnh: | 1/2.8″” CMOS, 3,400,000 pixels |
| Điểm ảnh hữu dụng: | 2049(H) x 1536(W) |
| Tốc độ khung hình”” : | 30 frames/sec |
| Độ phân giải: | 1080p/ 720p/ SXGA/ WXGA/ XGA |
| Phóng to: | 96X zoom (12X optical, 8X digital) |
| Thấu kính: | F3.2-3.6, 4.0- 48.0mm(12x zoom) |
| Khoảng phóng: |
1080p: Max. 420x233mm Min. 48.5×27.5mm SXGA: Max. 420x334mm Min. 48.5×38.5mm
|
| Tụ điểm: | Auto/Manual/Zoom Sync |
| Tròng mắt: | Auto/manual |
| Phóng ảnh: | 8X |
| Hiển thị lên màn hình: | Provided |
| Cân bằng trắng: | Auto/Manual |
| Điều chỉnh độ sáng: | Provided |
| Điều chỉnh độ rung: | Provided |
| Giảm tiếng ồn 3D: | Provided |
| Lọc hình ảnh: | Provided (only for Graphics mode) |
| Cài đặt tia Gamma: | Provided (only for Graphics mode) |
| Định vị hiện thời (lắp đặt, điều chỉnh trước): | Provided |
| Tên (mã) hình ảnh: | Text 1, Text 2, Text 3, Graphics1, Graphics2l |
| Lưu giữ hình ảnh, video: | SD card/SDHC card/USB memory |
| Lưu hình: | SD card/SDHC card/USB memory |
| Dừng hình: | Provided |
| Xoay hình: | 0˚/ 180˚ |
| Điều khiển cầm tay(remote): | Có |
| Chức năng hỗ trợ: |
Highlight, Mask, Scroll(in digital zoom), Mosaic, Split screen, PinP(Picture-in-Picture), Color filter, Positive/Negative, Color/B&W
|
| Lựa chọn truyền vào: | Main/External |
| Đích ra: |
RGB mini D-sub 15P x1 HDMI Type A x1,3.5 mm stereo mini jack x1 USB (2.0 compliant) type mini-B x1
|
| Đích đến: |
RGB mini D-sub 15P x1 HDMI Type A x1,3.5mm stereo mini jackx1
|
| Đích điều khiển mở rộng: | none |
| Bề mặt nhớ: | SD, USB type A |
| Ánh sáng màu: | White LED |
| Kèm kính hiển vi: | Optional |
| Linh kiện: |
Power cord, AC adapter, USB cable, Remote control, AAA batteries, CD-ROM
|
| Nguồn điện: | 5V DC (AC adapter AC100 – 240V) |
| Tiêu thụ điện: | 16.2W |
| Kích thước mở rộng: | W355 x D373.5 x H426.5mm |
| Kích thước gấp lại: | W195 x D294 x H469mm |
| Trọng lượng: | Approx. 3.0kg |
Review Máy chiếu vật thể Elmo L-12iD
There are no reviews yet.
Chưa có bình luận nào